Câu tiếng Anh có từ “broom”
134 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broom
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nothing you can say will make me hold my tongue," added Broom, with a hoarse laugh.
Từ trong câu: broom, nothing, make, hold, tongue, add, laugh
William Henry Giles Kingston, My First Voyage to Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Swallowing them or their brooms will give the Clean ability.
Từ trong câu: broom, swallow, give, clean, ability
«Kirby franchise strategy guide/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434976 (bản sửa đổi 4567615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you play a Linked Game she will upgrade her broom into a flying saucer which is even faster than the vacuum-cleaner.
Từ trong câu: broom, play, link, game, upgrade, fly, saucer, even
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Maple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434064 (bản sửa đổi 4097606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Lies!” screamed the widow; “av’ you say lies to me agin, in this house, I’ll smash the bones of ye myself, with the broom-handle.
“Nói dối!” bà góa hét lên; “Nếu ngươi còn nói dối ta nữa, trong nhà này, ta sẽ tự tay đập nát xương của ngươi bằng cán chổi.
Từ trong câu: broom, lie, scream, widow, house, smash, bone, you
Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It feeds on ling and heath, and will eat clover, trefoils, broom, etc.: July and August, and occasionally September.
Từ trong câu: ling, feed, eat, broom, july, august, occasionally, september
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.