Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broom”

137 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broom

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “You come from Chief Broom; all right, you may go.

    Từ trong câu: broom, come, chief, right, go

    John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #44503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We'd be glad with all our hearts, but we have swept even this together, as you might say, with a broom.

    Từ trong câu: broom, glad, heart, sweep, even, together

    Leo, graf Tolstoy, Fruits of Culture. Nguồn: Project Gutenberg #26663. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The operation may be likened to the sweep of two brooms, one acting with a semicircular and the other with a forward movement.

    Từ trong câu: broom, operation, sweep, act, forward, movement

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The smooth finish which may be imparted to the wood constitutes its chief value for broom handles.

    Từ trong câu: handle, broom, smooth, finish, wood, constitute, chief, value

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand it might be only a storeroom where the scrub women kept their mops and brooms and buckets.

    Từ trong câu: storeroom, hand, woman, keep, broom, bucket

    Herman Landon, The unknown seven. Nguồn: Project Gutenberg #78010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And anxious thoughts may be swept away, As we bravely wield a broom.

    Từ trong câu: sweep, anxious, think, away, bravely, broom

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But although it was so wild, yet wherever in an ordinary heath you might have expected furze bushes, or holly, or broom, there grew roses--wild and rare--all kinds.

    Từ trong câu: ordinary, wherever, rare, although, wild, expect, broom, grow

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whisk broom63 lần
birch broom76 lần
broom handle172 lần
broom sedge26 lần
broom handles34 lần
bully broom33 lần
broom sweeps25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.