Câu tiếng Anh có từ “broom”
120 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broom
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But in all vessels this broom business is the prescriptive province of the boys, if boys there be aboard.
Từ trong câu: prescriptive, province, broom, aboard, vessel, business, boy
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Them maggots big as a sage broom straw.
Từ trong câu: maggot, big, sage, broom, straw
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.