E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broom”

129 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broom

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Over time, the broom has come to acquire political meaning as a symbolic anti-corruption tool in Ghana.

    Từ trong câu: broom, time, come, acquire, political, mean, symbolic, anti

    «The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A boy or a girl who was very enthusiastic about some new thing was warned that "new brooms sweep clean."

    Từ trong câu: broom, boy, girl, enthusiastic, new, thing, warn, sweep

    Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cook, in her anger, chased the boy with a broom, and threatened to give him a good whipping at all costs.

    Từ trong câu: broom, cook, anger, chase, boy, threaten, give, good

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would sell butter, eggs, chickens, brooms, made out of wheat straw and such like.

    Từ trong câu: chicken, broom, egg, straw, butter, sell, make, out

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some part of the woods needed sweeping, perhaps, and he merely indicated a broom in a tone properly indifferent to its fate.

    Từ trong câu: tone, broom, fate, need, indicate, merely, properly, indifferent

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next morning I was given a broom and put to sweeping around camp with about twenty tough-looking customers.

    Từ trong câu: tough, customer, broom, next, morning, give, put, sweep

    George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whisk broom63 lần
birch broom76 lần
broom handle172 lần
broom sedge26 lần
broom handles34 lần
bully broom33 lần
broom sweeps25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.