Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broom”

137 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broom

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The house was swept as clean as a broom of weeds tied together could make it.

    Từ trong câu: broom, house, sweep, clean, weed, tie, together, make

    Sutton E. Griggs, Imperium in Imperio: A Study of the Negro Race Problem. A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing you can say will make me hold my tongue," added Broom, with a hoarse laugh.

    Từ trong câu: broom, nothing, make, hold, tongue, add, laugh

    William Henry Giles Kingston, My First Voyage to Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He apparently can fly without a broom, and his spells and curses are powerful and often deadly.

    Từ trong câu: broom, apparently, fly, spell, curse, powerful, often, deadly

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lord Voldemort», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36752 (bản sửa đổi 4308419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For some time, wandering through the swathed and darkened departments, I could hear the brooms at work.

    Từ trong câu: broom, time, wander, department, hear, work

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If by making baskets, brooms, mats, &c. at night or on Sundays, the slaves can get money enough to buy a Sunday suit, very well.

    Từ trong câu: broom, make, basket, night, sunday, slave, get, money

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And each morning, before day, my broom could be heard moving through the corridors.

    Từ trong câu: corridor, broom, moving, morning, day, hear, move

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not look as if they could be used for anything but making feather brooms.

    Từ trong câu: feather, broom, look, use, anything, make

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could just distinguish my neighbours on either hand, “low down in the broom,” the valley being rather thickly covered with brakes of underwood.

    Từ trong câu: brake, distinguish, neighbor, either, hand, low, down, broom

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whisk broom63 lần
birch broom76 lần
broom handle172 lần
broom sedge26 lần
broom handles34 lần
bully broom33 lần
broom sweeps25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.