Câu tiếng Anh có từ “brim”
128 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brim
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
She smiled with pale lips and brimming eyes--an enigmatic answer which Billy could not read.
Từ trong câu: brim, smile, pale, lip, eye, answer, read
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a mouth under the eyes, the lipless brim of which quivered and panted, and dropped saliva.
Từ trong câu: brim, mouth, eye, pant, drop
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His hat was white, with the exception of the interior green of the brim, which matched with his spectacles.
Từ trong câu: brim, hat, white, exception, interior, green, match, spectacle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The broad-brimmed regulation Scout hat was tilted back, revealing a sun-browned face which was good to see.
Từ trong câu: brim, revealing, broad, regulation, hat, back, reveal, sun
Thornton W. Burgess, The Boy Scouts of Woodcraft Camp. Nguồn: Project Gutenberg #54755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were brimming over, her red lips full of saucy curves, in which seemed to lurk budding kisses for some lover.
Đôi mắt cô ấy long lanh, đôi môi đỏ mọng đầy những đường cong quyến rũ, trong đó dường như đang ẩn giấu những nụ hôn chớm nở dành cho người yêu nào đó.
Từ trong câu: brim, eye, red, lip, full, curve, seem, kiss
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then wore his hair, which had become perfectly white, very long, and a shallow, very broad-brimmed white hat on the top of it.
Từ trong câu: brim, wear, hair, become, perfectly, white, long, shallow
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy’s face was very serious as he questioned the lean, lanky stranger, whose gray eyes were hidden beneath the wide brim of his sombrero.
Từ trong câu: brim, face, serious, question, lean, stranger, gray, eye
W. C. Tuttle, Bluffer's luck. Nguồn: Project Gutenberg #70449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. W. Brim, whose residence adjoins the timber yards, noticed flames issuing from the lime store.
Từ trong câu: adjoin, mr, brim, residence, yard, notice, flame, issue
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most common cap is the red fez, a round felt bowl which fits tight around the head without rim or brim.
Từ trong câu: rim, tight, brim, cap, bowl, common, red, round
Frank G. Carpenter, The Holy Land and Syria. Nguồn: Project Gutenberg #71363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wore store clothes and a wide-brimmed hat, and spoke English with the colloquial ease of one whose native language it was.
Từ trong câu: colloquial, wear, store, clothes, wide, brim, hat, speak
George Henry Weiss, The Seed of the Toc-Toc Birds. Nguồn: Project Gutenberg #23831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc C2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.