Câu tiếng Anh có từ “brim”
136 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brim
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They had whale bone in the brim and could be adjusted by drawstrings in the back.
Từ trong câu: brim, whale, bone, adjust, back
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Gentleman" and "lady" are expressed by the signs for "man" (the hat-brim) and "woman" (the bonnet-string), followed by the ruffled-shirt sign.
Từ trong câu: brim, gentleman, lady, express, sign, man, hat, woman
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.