Câu tiếng Anh có từ “brim”
136 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brim
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Alexander was still brimming over with the best and most benevolent intentions towards every one.
Từ trong câu: brim, still, best, benevolent, intention, toward, every
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes were brimming over; his voice was full of sobs and laughter as he cried “Katrine!
Từ trong câu: brim, eye, voice, full, sob, laughter, cry
Neil Munro, The Shoes of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #43732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Large book-cases, constructed of specimens of Florentine carving selected by Mr. Browning, were brimming over with wise-looking books.
Từ trong câu: brim, large, book, case, construct, specimen, carve, select
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You had on a cloak and a low broad-brimmed hat, and were dodging in and out of the trees."
Từ trong câu: brim, cloak, low, broad, hat, out, tree
Henry, Mrs. Wood, Anne Hereford: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were brimming over, her red lips full of saucy curves, in which seemed to lurk budding kisses for some lover.
Đôi mắt cô ấy long lanh, đôi môi đỏ mọng đầy những đường cong quyến rũ, trong đó dường như đang ẩn giấu những nụ hôn chớm nở dành cho người yêu nào đó.
Từ trong câu: brim, eye, red, lip, full, curve, seem, kiss
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was spying out from under the shade of my hat brim, searching the floor for leather.
Từ trong câu: hat, brim, shade, leather, floor, search, out
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were brimming with mocking light, and however poorly she might seem to represent ideas theological she certainly did not personify failure.
Từ trong câu: personify, poorly, eye, brim, light, however, seem, represent
Arlo Bates, The Puritans. Nguồn: Project Gutenberg #8522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the bubbles were yet sparkling on the brim, the doctor's four guests snatched their glasses from the table, and swallowed the contents at a single gulp.
Từ trong câu: gulp, bubble, sparkling, brim, four, guest, glass, table
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.