Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brim”

136 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At Warracknabeal, Brim, Beulah, and Hopetoun, there are places for picnics, camping, gardens, and walking paths.

    Từ trong câu: brim, place, picnic, camp, garden, walk, path

    «Yarriambiack Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274040 (bản sửa đổi 10942642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a mouth under the eyes, the lipless brim of which quivered and panted, and dropped saliva.

    Từ trong câu: brim, mouth, eye, pant, drop

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no longer any slope, for the corpses had levelled the road with the plain, and reached the brim like a well-filled bushel of barley.

    Từ trong câu: barley, brim, long, slope, level, road, plain, reach

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broad brim2.135 lần
brim hat1.038 lần
brim hats211 lần
brim straw263 lần
brim sombrero43 lần
wide brim429 lần
river's brim33 lần
brim goblet33 lần
brim panama32 lần
hat brim252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.