Câu tiếng Anh có từ “brim”
131 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brim
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She’s brim full of poetry—actualized poetry, if I may use the expression.
Từ trong câu: brim, poetry, full, use, expression
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The panniers are about a yard deep, and may often be seen full to the brim with live fowls pinioned by the legs.
Từ trong câu: brim, yard, deep, often, see, full, live, leg
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were brimming with mocking light, and however poorly she might seem to represent ideas theological she certainly did not personify failure.
Từ trong câu: personify, poorly, eye, brim, light, however, seem, represent
Arlo Bates, The Puritans. Nguồn: Project Gutenberg #8522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc C2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.