E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brim”

111 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Modern New York is brimming with hip hop clubs and concerts where the scene is still progressing.

    Từ trong câu: brim, modern, new, hip, hop, club, concert, scene

    «History of New York State/New York State in American Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295129 (bản sửa đổi 4585883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pointed shoes were worn, and a curious form of hat with turned-up brim and tall feathers was introduced.

    Từ trong câu: brim, point, shoe, wear, curious, form, hat, turn

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then wore his hair, which had become perfectly white, very long, and a shallow, very broad-brimmed white hat on the top of it.

    Từ trong câu: brim, wear, hair, become, perfectly, white, long, shallow

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broad brim2.135 lần
brim hat1.038 lần
brim hats211 lần
brim straw263 lần
brim sombrero43 lần
wide brim429 lần
river's brim33 lần
brim goblet33 lần
brim panama32 lần
hat brim252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.