Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brim”

136 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brim

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She smiled with pale lips and brimming eyes--an enigmatic answer which Billy could not read.

    Từ trong câu: brim, smile, pale, lip, eye, answer, read

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Covering up with wide-brimmed hats, long sleeves, and trousers can also reduce direct sun exposure.

    Từ trong câu: brim, cover, up, wide, hat, long, sleeve, trousers

    «Internal Medicine/Photosensitivity and Other Reactions to Sunlight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461698 (bản sửa đổi 4325794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They had whale bone in the brim and could be adjusted by drawstrings in the back.

    Từ trong câu: brim, whale, bone, adjust, back

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not bear even the winter's sun; and at home, never walked in the open air without a broad-brimmed hat on his head.

    Từ trong câu: brim, bear, even, sun, home, never, walk, open

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broad brim2.135 lần
brim hat1.038 lần
brim hats211 lần
brim straw263 lần
brim sombrero43 lần
wide brim429 lần
river's brim33 lần
brim goblet33 lần
brim panama32 lần
hat brim252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.