Câu tiếng Anh có từ “brim”
121 câu thật có từ brim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brim nghĩa là vành. brim là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be completely full. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brim
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She smiled with pale lips and brimming eyes--an enigmatic answer which Billy could not read.
Từ trong câu: brim, smile, pale, lip, eye, answer, read
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And perhaps Brim did not call these registers but rather variables.
Từ trong câu: brim, perhaps, call, register, rather, variable
«One man's lecture notes on computability theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300278 (bản sửa đổi 2724055). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are not old though days of youth have fled, Who quaff the brimming cup of peace and joy!
Từ trong câu: brim, old, though, day, youth, flee, cup, peace
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is not saying, of course, that his cup of happiness is not brimming over to-day; but those were days of new contentment.
Từ trong câu: brim, say, course, cup, happiness, day, new
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could not bear even the winter's sun; and at home, never walked in the open air without a broad-brimmed hat on his head.
Từ trong câu: brim, bear, even, sun, home, never, walk, open
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"To fill the cup of bitterness to the brim, it was not honour alone that remained on this calamitous field of battle.
Từ trong câu: calamitous, brim, fill, cup, honor, alone, remain, field
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were brimming with mocking light, and however poorly she might seem to represent ideas theological she certainly did not personify failure.
Từ trong câu: personify, poorly, eye, brim, light, however, seem, represent
Arlo Bates, The Puritans. Nguồn: Project Gutenberg #8522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brim trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ brim hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc C2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brim: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.