Câu tiếng Anh có từ “bra”
78 câu thật có từ bra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bra nghĩa là áo ngực. bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bra
"Besides, Bras-Rouge and Barbillon will want us; they can do nothing by their two selves."
Từ trong câu: bra, besides, want, nothing, self
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #33803. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, at one o’clock we reached Braçlaw, where Major Poloutkovskoï was in waiting for us.
Từ trong câu: bra, finally, o'clock, reach, law, major, wait
Rufin Piotrowski, The Story of a Siberian Exile; Followed by a Narrative of Recent Events in Poland. Nguồn: Project Gutenberg #67749. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has even been caught on camera carrying home a bra.
Từ trong câu: bra, even, catch, camera, carry, home
«Dusty the Klepto Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498597 (bản sửa đổi 10835279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"That is a nice, bright girl," said Mr. Le Bras: "you are very lucky to have such a neighbor, children."
Từ trong câu: bra, child, nice, bright, girl, mr, lucky, neighbor
J. Ā. K., Professor Johnny. Nguồn: Project Gutenberg #53074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet they should not burn their bras.
«Feminism/Literature/The Female Eunuch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266768 (bản sửa đổi 4081922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If I could only tell Bras that it is sheep he will be looking at, he would not look any more.
“Nếu tôi có thể nói với Bras rằng anh ấy sẽ nhìn vào con cừu thì anh ấy sẽ không nhìn nữa.
Từ trong câu: bra, tell, sheep, look
William Black, A Princess of Thule. Nguồn: Project Gutenberg #49786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I think we must have a little talk together, by and by, about the watch business, Felix," said Mr. Le Bras rather gravely.
Từ trong câu: bra, think, little, talk, together, watch, business, mr
J. Ā. K., Professor Johnny. Nguồn: Project Gutenberg #53074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then she took Bras away to give him his breakfast, just as Ingram appeared to bid her good-morning and ask her what she meant by being about so early.
Từ trong câu: bra, take, away, give, breakfast, appear, bid, good
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bra size systems are often used to label off-shelf bras and not custom-made bras.
Từ trong câu: label, bra, size, system, often, use, off, shelf
«Brassière», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21368 (bản sửa đổi 10542573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If not bought, the bras are taken apart after a year.
Từ trong câu: apart, bra, buy, take, year
«Victoria's Secret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=445782 (bản sửa đổi 11010166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I live the lazy look, especially women who go around without a bra.
Từ trong câu: lazy, live, look, especially, woman, go, around, bra
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also started to wear tights, which showed more of their legs, and stopped wearing certain bras.
Từ trong câu: tights, start, wear, show, leg, stop, certain, bra
«Mini-skirt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264190 (bản sửa đổi 10930861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bra trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ bra hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bra: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.