Câu tiếng Anh có từ “bra”
78 câu thật có từ bra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bra nghĩa là áo ngực. bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bra
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was already a small battle at Quatre Bras, as Wellington tried to delay the French advance.
Từ trong câu: bra, already, small, battle, try, delay, advance
«Battle of Waterloo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19176 (bản sửa đổi 10807230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Ha!” cried he, as his sharp glance fell upon me, “there is my taciturn friend of Quatre Bras.
Từ trong câu: bra, taciturn, cry, sharp, glance, fall, friend
Charles Lever, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bras had pricked up his ears, and there was a strange excitement in his look and in his trembling frame.
Từ trong câu: bra, up, ear, strange, excitement, look, tremble, frame
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Duke of Wellington reached Quatre Bras soon after eleven, and finding that there was no immediate danger there, galloped away to communicate with Blucher.
Công tước Wellington đến Quatre Bras ngay sau 11 giờ và nhận thấy rằng ở đó không có mối nguy hiểm nào nên đã phi nước đại đi để liên lạc với Blucher.
Từ trong câu: bra, reach, soon, eleven, find, immediate, danger, away
G. A. Henty, One of the 28th: A Tale of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #14313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bra trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ bra hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bra: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.