Câu tiếng Anh có từ “bra”
78 câu thật có từ bra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bra nghĩa là áo ngực. bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bra
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Studies have indicated sports bras which are overly tight may restrict respiratory function.
Từ trong câu: bra, overly, study, indicate, sport, tight, restrict, respiratory
«Breast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13226 (bản sửa đổi 10984858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Bra, Gud ske laf;" which four words I intended should intimate my gratitude to Heaven that I was well.
Từ trong câu: bra, four, word, intend, intimate, gratitude, heaven, well
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Brasília Metro (the Brazilian public transportation system) has developed a program which trains guide dogs to ride it.
Từ trong câu: bra, public, transportation, system, develop, program, train, guide
«Service animal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524468 (bản sửa đổi 9185023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He fell nobly, at Quatre Bras, in the centre of a square which was formed to repel a strong body of French cavalry.
Từ trong câu: bra, fall, center, square, form, repel, strong, body
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now for the second point: the way in which the units of Wellington's forces dribbled in all day haphazard upon the position of Quatre Bras.
Từ trong câu: bra, now, second, point, way, unit, force, dribble
Hilaire Belloc, Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #32332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She renamed the basics "booby traps and bacon savers" (bras and tights), which appealed to her young customers.
Từ trong câu: tights, bra, basic, trap, bacon, appeal, young, customer
«Mary Quant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263814 (bản sửa đổi 8770309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also started to wear tights, which showed more of their legs, and stopped wearing certain bras.
Từ trong câu: tights, start, wear, show, leg, stop, certain, bra
«Mini-skirt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264190 (bản sửa đổi 10930861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bra trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ bra hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bra: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.