Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bra”

78 câu thật có từ bra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bra nghĩa là áo ngực. bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bra

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Bras had pricked up his ears, and there was a strange excitement in his look and in his trembling frame.

    Từ trong câu: bra, up, ear, strange, excitement, look, tremble, frame

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Napoleon had lost many in his conflicts with the Prussians at Charleroi and Ligny, and with the British at Quatre Bras.

    Từ trong câu: bra, lose, many, conflict

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Anglo-Dutch infantry had retreated from Quatre-Bras, and the cavalry was following, and was itself followed by the French cavalry, who pressed it with great audacity.

    Từ trong câu: bra, retreat, follow, itself, press, great

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time they had pretty nearly got down to the little lake, and Bras had been alternately coaxed and threatened into a quiescent mood.

    Từ trong câu: coax, time, pretty, nearly, get, down, little, lake

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bra

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quatre bra450 lần
bra rouge's52 lần
bra rouge162 lần
bra lia66 lần
bra d'or68 lần
bra coup104 lần
chapeau bra26 lần
bra ham43 lần
bra casse7 lần
bra ro10 lần
fantasy bra16 lần
ses bra9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bra

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bra trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ bra hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bra?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bra: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.