Câu tiếng Anh có từ “bra”
78 câu thật có từ bra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bra nghĩa là áo ngực. bra là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment worn by women to support their breasts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bra
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Besides, Bras-Rouge and Barbillon will want us; they can do nothing by their two selves."
Từ trong câu: bra, besides, want, nothing, self
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #33803. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They put symbols of female oppression including bras, copies of Playboy magazine, and girdles in a trash can.
Từ trong câu: bra, put, symbol, female, oppression, include, copy, magazine
«Radical feminism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430172 (bản sửa đổi 10384129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alors on vit le grand géant noir lever les bras et s'écrouler en disant: I GUESS I CAN NOT....
Từ trong câu: bra, grand, ant, lever, be, guess
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I could only tell Bras that it is sheep he will be looking at, he would not look any more.
“Nếu tôi có thể nói với Bras rằng anh ấy sẽ nhìn vào con cừu thì anh ấy sẽ không nhìn nữa.
Từ trong câu: bra, tell, sheep, look
William Black, A Princess of Thule. Nguồn: Project Gutenberg #49786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was so huge and misshapen, that although it lay in more than three and one-half braças of water, it could not again get afloat, and died there.
Từ trong câu: bra, huge, although, lay, half, water, again, get
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bra trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ bra hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bra: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.