Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bench”

421 câu thật có từ bench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bench nghĩa là băng ghế dự bị. bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bench

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • I will not and cannot sit on this bench and allow any female to be insulted.”

    Từ trong câu: bench, insult, can, sit, allow, female

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you tend towards more power tool use, the bench level can come up in the range.

    Từ trong câu: bench, tend, toward, power, tool, use, level, come

    «Woodworking/Setting up a home workshop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113592 (bản sửa đổi 3269578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A long bench upon which people can sit in a row side by side is the best seat in existence for saving space.

    Từ trong câu: bench, row, saving, long, people, sit, side, best

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the exercise of some agility, one can ascend along these benches.

    Từ trong câu: agility, bench, exercise

    Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The basic bench seating can also be uncomfortable.

    Từ trong câu: basic, seat, bench, uncomfortable

    «Pacer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160390 (bản sửa đổi 9024938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Consequently, a maximum of twelve players can be listed on the substitute bench.

    Từ trong câu: maximum, consequently, substitute, twelve, player, list, bench

    «2020–21 UEFA Champions League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828381 (bản sửa đổi 9847683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Computers can even understand the context of an image, such as "two rabbits sitting under a bench in a forest at night".

    Từ trong câu: rabbit, computer, even, understand, context, image, sit, bench

    «Computer vision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251386 (bản sửa đổi 10909849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the center of the room a regulation boxing ring could be strung, the benches and tables being so arranged as to form an amphitheatre.

    Từ trong câu: boxing, center, room, regulation, box, ring, string, bench

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today, plastic can be recycled into products like picnic tables, park benches, and even high-chairs.

    Từ trong câu: plastic, recycle, picnic, today, product, like, table, park

    «Recycling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30844 (bản sửa đổi 10350072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And D’Artagnan, making himself as small as he could, concealed himself in the darkest side of the street near a stone bench placed at the back of a niche.

    Từ trong câu: niche, make, himself, small, dark, side, street, near

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wooden bench673 lần
rustic bench334 lần
king's bench558 lần
stone bench939 lần
treasury bench169 lần
queen's bench131 lần
bench beside429 lần
carpenter's bench84 lần
rude bench158 lần
bench of bishops97 lần
bench of magistrates95 lần
marble bench122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bench trong kho câu?
Kho câu có 421 câu có từ bench hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bench: Quá khứ đơn (119 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.