E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bench”

303 câu thật có từ bench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bench nghĩa là băng ghế dự bị. bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bench

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • On a gray beach in the dark night a woman in a white dress is sitting on a stone bench.

    Từ trong câu: beach, gray, dark, night, woman, white, dress, sit

    «Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wooden bench673 lần
rustic bench334 lần
king's bench558 lần
stone bench939 lần
treasury bench169 lần
queen's bench131 lần
bench beside429 lần
carpenter's bench84 lần
rude bench158 lần
bench of bishops97 lần
bench of magistrates95 lần
marble bench122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bench trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ bench hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bench gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bench: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.