Câu tiếng Anh có từ “bench”
263 câu thật có từ bench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bench nghĩa là băng ghế dự bị. bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bench
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There she would sit on a bench by a moon-shaped window...
Từ trong câu: bench, sit, moon, shape, window
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Stone benches would have been set into the walls.
Từ trong câu: bench, stone, set, wall
«Palaestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354111 (bản sửa đổi 5366339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He would be helped to the bench by doctors.
Từ trong câu: bench, help, doctor
«Josh Gorges», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468896 (bản sửa đổi 10950723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They would have taken a sheep by the ear and walked it up to the bench without a bark.
Từ trong câu: bench, bark, take, sheep, ear, walk, up
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One of its features is a bench with a cloth thrown over it, which would occupy the entire length of the front of the stage.
Từ trong câu: bench, cloth, feature, throw, occupy, entire, length, front
Carl Van Vechten, Music after the great war, and other studies. Nguồn: Project Gutenberg #73668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I approached my knee to the metal leg of the work-bench I would lose the station I had been listening to."
Từ trong câu: metal, bench, knee, approach, leg, work, lose, station
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In front, people would have benches to sit on, and on the back were nails to hang pots and pans.
Từ trong câu: pan, front, people, bench, sit, back, nail, hang
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Hello, Shirley," he cried gaily; "who would have expected to find you rusticating on a bench here?
Từ trong câu: hello, cry, expect, find, bench
Charles Klein, The Lion and the Mouse: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #14204. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bench trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ bench hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bench gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bench: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.