Câu tiếng Anh có từ “bench”
263 câu thật có từ bench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bench nghĩa là băng ghế dự bị. bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bench
Go down to SciLabFront, where you will find him in front of the park bench.
Từ trong câu: bench, go, down, find, front, park
«Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Scenario 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433593 (bản sửa đổi 4659481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will not and cannot sit on this bench and allow any female to be insulted.”
Từ trong câu: bench, insult, can, sit, allow, female
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What you do most, and especially the bench, will be what you just walk up to and start working.
Từ trong câu: bench, especially, walk, up, start, work
«Home Shop Machining/Setup», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231743 (bản sửa đổi 1795852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Get up on that bench, and you will appear as tall as I, and your prestige will increase proportionally."
Từ trong câu: proportionally, bench, tall, prestige, get, up, appear, increase
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The front bench positions and a possible portfolio reorganising will not be announced until tomorrow, Friday.
Từ trong câu: reorganise, front, bench, position, possible, portfolio, announce, until
«Don Brash, ex-leader of New Zealand National Party, leaves politics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55709 (bản sửa đổi 4816836). · English Wikinews · CC BY 2.5
We expect that the Bench of Bishops will be liberal, as he was the greatest supporter of the hierarchy.
Từ trong câu: hierarchy, expect, bench, bishop, liberal, great, supporter
James Boswell, Boswelliana: The Commonplace Book of James Boswell, with a Memoir and Annotations. Nguồn: Project Gutenberg #52163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to all these you will need some benches or horses, a good workbench, screws, rivets, nails, etc.
Từ trong câu: workbench, addition, need, bench, horse, good, screw, nail
A. Hyatt Verrill, The Book of the Sailboat: How to rig, sail and handle small boats. Nguồn: Project Gutenberg #54051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before the week is out he will be sunning himself on the bench beneath his pear tree and babbling of his early days.
Từ trong câu: babble, week, out, sun, himself, bench, beneath, pear
Charles S. Brooks, Chimney-Pot Papers. Nguồn: Project Gutenberg #25969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bench
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bench
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bench trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ bench hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bench gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bench?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bench: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.