Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axe”

197 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axe

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Also can contain a stone axe in the chest in the basement.

    Từ trong câu: axe, contain, stone, chest, basement

    «Minecraft Speedrunning/Other Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426074 (bản sửa đổi 4312104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That’s the only way you can come up here, seeing that you have no axe to cut a pole with.”

    Từ trong câu: axe, way, come, up, see, cut, pole

    Harry Castlemon, The Sportsman's Club in the Saddle. Nguồn: Project Gutenberg #60890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both log blocks and "wood" can be stripped by holding an axe and pressing the use button when looking at one.

    Từ trong câu: axe, log, block, wood, strip, hold, press, use

    «Minecraft resource gathering/Wood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424374 (bản sửa đổi 4640477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you can find an axe you might chop me out, though.

    Từ trong câu: chop, find, axe, out, though

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You could not fence with an antagonist who met rapier thrust with blow of battle axe.

    Từ trong câu: battle, fence, axe, meet, blow

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eyes, of the usual blue, were perhaps remarkably cold, and he certainly could make his glance fall on one as trenchant and heavy as an axe.

    Từ trong câu: remarkably, usual, axe, eye, blue, perhaps, cold, certainly

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Back off and then hit him before he can get his axe ready to attack again.

    Lùi lại và đánh anh ta trước khi anh ta kịp chuẩn bị rìu để tấn công lần nữa.

    Từ trong câu: ready, before, hit, axe, attack, back, off, get

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "They hauled a wagon load of axes or hoes and lef' 'em in the field so they could get 'em.

    Từ trong câu: ax, load, wagon, axe, they, field, get

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better axes meant that man could live in densely forested regions where he had not been able to live before.

    Từ trong câu: densely, ax, region, axe, forest, better, mean, man

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On demand that the wagon be removed so that they could pass at once, James Pollock refused, and when McCrery drew a sword he brandished his axe.

    Từ trong câu: brandish, demand, wagon, remove, pass, once, refuse, draw

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battle axe1.231 lần
woodman's axe123 lần
pick axe276 lần
lochaber axe67 lần
pole axe130 lần
axe to grind58 lần
ice axe182 lần
axe handle96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.