E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axe”

152 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In order to cut a tree, a player will need to have an axe.

    Từ trong câu: axe, order, cut, tree, player, need

    «Old School RuneScape/Skills/Woodcutting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427378 (bản sửa đổi 4584953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This axe-like weapon with its handle will make so many turns in a given distance.

    Từ trong câu: axe, like, weapon, handle, make, many, turn, give

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Next week,” added he, “we will lay the axe to the root.”

    Từ trong câu: axe, next, week, add, lay, root

    John Aikin, Evenings at Home; Or, The Juvenile Budget Opened. Nguồn: Project Gutenberg #53323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, though, will take place ere long, and the executioner's axe will strike father and son at once."

    Từ trong câu: axe, though, take, place, long, strike, father, son

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hither come 'needy knife-grinders,' and axe-sharpeners, and place-hunters, who say what they think will be agreeable to the ears of power.

    Từ trong câu: needy, come, knife, axe, place, hunter, think, agreeable

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • battle axe1.231 lần
  • woodman's axe123 lần
  • pick axe276 lần
  • lochaber axe67 lần
  • pole axe130 lần
  • axe to grind58 lần
  • ice axe182 lần
  • axe handle96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.