Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axe”

202 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is a guarenteed thieves picks, pick axe, and climbing set in hidden rooms.

    Từ trong câu: axe, thief, pick, climb, set, hidden, room

    «Ancient Domains of Mystery/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432546 (bản sửa đổi 4383692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Almost everywhere where there are chalk flints we find axes, and nothing but axes.

    Từ trong câu: ax, axe, everywhere, almost, find, nothing

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an old bushman working there, occupied in selling fagots from trees that had been leveled by his axe.

    Từ trong câu: sell, axe, old, work, occupy, tree, level

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the south midlands of England there are two main ranges of hills, with axes roughly parallel.

    Từ trong câu: ax, roughly, axe, parallel, south, main, range, hill

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a sharp exclamation of pain and then the axe fell to the ground.

    Từ trong câu: sharp, ground, pain, axe, fall

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battle axe1.231 lần
woodman's axe123 lần
pick axe276 lần
lochaber axe67 lần
pole axe130 lần
axe to grind58 lần
ice axe182 lần
axe handle96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.