Câu tiếng Anh có từ “axe”
198 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The startled pigeons were croaking and flying about his head, even beating their wings in his face, so that he struck at them furiously with the axe.
Từ trong câu: axe, fly, head, even, beat, wing, face, strike
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of this, with great labour, and almost spoiling my axe, I cut a piece, and brought it home, too, with difficulty enough, for it was exceeding heavy.
Từ trong câu: heavy, axe, exceed, great, labor, almost, cut, piece
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
John Thornton was whittling the last touches on an axe-handle he had made from a stick of birch.
Từ trong câu: touch, last, axe, handle, make, stick
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The shutters had been driven in with an axe, and now the axe was descending in sweeping blows upon the window frame and the iron bars defending it.
Từ trong câu: sweep, drive, axe, now, blow, window, frame, iron
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later when the ring of an axe told that the willow limb was being chopped in pieces, Georgina begged to be allowed to go outdoors.
Từ trong câu: outdoors, late, ring, axe, tell, limb, chop, piece
Annie F. Johnston, Georgina of the Rainbows. Nguồn: Project Gutenberg #7807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng axe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.