Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axe”

197 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Ancient tools like a hand axe have no moving parts and are powered by human muscles.

    Từ trong câu: axe, ancient, tool, like, hand, move, part, power

    «Seed Factories/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291255 (bản sửa đổi 4647036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From Burlington, on Lake Champlain, for one hundred miles south to Bennington, the sound of the axe was heard by day and by night.

    Từ trong câu: axe, lake, hundred, mile, south, sound, hear, day

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an old bushman working there, occupied in selling fagots from trees that had been leveled by his axe.

    Từ trong câu: sell, axe, old, work, occupy, tree, level

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A broken steel rail suspended from a crossbeam was struck by the sentry with the blunt head of an axe.

    Từ trong câu: suspend, rail, axe, steel, break, strike, head

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battle axe1.231 lần
woodman's axe123 lần
pick axe276 lần
lochaber axe67 lần
pole axe130 lần
axe to grind58 lần
ice axe182 lần
axe handle96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.