Câu tiếng Anh có từ “axe”
202 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It might be wise to bring an axe and hammer to repair the gates.
Từ trong câu: axe, wise, bring, hammer, repair, gate
«Old School RuneScape/Guides/Pest Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427408 (bản sửa đổi 3855298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The same may be true of other hand axe cultures.
Từ trong câu: axe, true, hand, culture
«Hand axe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244025 (bản sửa đổi 10734684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you can find an axe you might chop me out, though.
Từ trong câu: chop, find, axe, out, though
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My hands are hardened with too much use of axe, saw, and plane,—else I might help you!”
Từ trong câu: use, help, saw, plane, axe, hand, much, else
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng axe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.