E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “axe”

152 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ axe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Ancient tools like a hand axe have no moving parts and are powered by human muscles.

    Từ trong câu: axe, ancient, tool, like, hand, move, part, power

    «Seed Factories/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291255 (bản sửa đổi 4647036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On a true ice slope however, an ice axe is rarely able to effect a self-arrest.

    Từ trong câu: axe, true, ice, slope, however, rarely, able, effect

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Mountain leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211835 (bản sửa đổi 3250842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Both log blocks and "wood" can be stripped by holding an axe and pressing the use button when looking at one.

    Từ trong câu: axe, log, block, wood, strip, hold, press, use

    «Minecraft resource gathering/Wood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424374 (bản sửa đổi 4640477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The father then borrowed an axe from the neighbour, and next morning at sunrise they went out into the forest together.

    Từ trong câu: axe, father, borrow, neighbor, next, morning, sunrise, go

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Over,” said the Giant without stopping; and at every blow of his axe great pieces of gold fell out of the rock.

    Từ trong câu: axe, giant, stop, every, blow, great, piece, gold

    Mary D. Maitland Kelly, Peggy's Giant. Nguồn: Project Gutenberg #60475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng axe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battle axe1.231 lần
woodman's axe123 lần
pick axe276 lần
lochaber axe67 lần
pole axe130 lần
axe to grind58 lần
ice axe182 lần
axe handle96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.