Câu tiếng Anh có từ “axe”
152 câu thật có từ axe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: axe nghĩa là rìu. axe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool with a heavy bladed head mounted across a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ axe
We should take into account the double axe which is normally associated with bull sacrifice.
Từ trong câu: axe, take, account, double, normally, associate, bull, sacrifice
«Ancient History/Greece/Minoan Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143760 (bản sửa đổi 4041583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Saxons, or the English, as we perhaps should more properly name them, were armed with javelins and with the two-handed battle-axe.
Từ trong câu: armed, axe, perhaps, properly, name, arm, hand, battle
Charles G. Harper, The Hastings Road and the "Happy Springs of Tunbridge". Nguồn: Project Gutenberg #58909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng axe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ axe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ axe trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ axe hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ axe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ axe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ axe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ axe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.