Câu tiếng Anh có từ “awkward”
292 câu thật có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awkward nghĩa là vụng về. awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awkward
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
In face of what was coming he felt as awkward and embarrassed as a boy.
Từ trong câu: awkward, embarrassed, embarrass, face, come, feel, boy
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The situation of the two boatmen was becoming every moment more awkward.
Từ trong câu: awkward, situation, become, every, moment
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That was going to be very awkward--yes, worse than awkward!
Từ trong câu: awkward, go, yes, bad
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Using our wings, which were becoming less awkward to us, we guided ourselves toward the center of the mountain top.
Từ trong câu: awkward, use, wing, become, less, guide, ourselves, toward
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #63508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hands, too, seemed large and awkward as if he was wearing invisible mittens.
Từ trong câu: invisible, awkward, hand, seem, large, wear
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great uproar was raised, but he was unsuspected; while Dub, an awkward blunderer who was always getting caught, was punished for Buck’s misdeed.
Từ trong câu: unsuspected, awkward, raise, great, always, get, catch, punish
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She wrote to him in her awkward hand with gauche, conventional descriptions of the scenery amid which she was living.
Từ trong câu: gauche, write, awkward, hand, conventional, description, scenery, amid
Gilbert Cannan, Old Mole Being the Surprising Adventures in England of Herbert Jocelyn Beenham, M.A., Sometime Sixth-Form Master at Thrigsby Grammar School in the County of Lancaster. Nguồn: Project Gutenberg #43423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, was an awkward subject and Marston owned that to imagine Harry would give her grounds for disapproving was taking much for granted.
Từ trong câu: disapprove, however, awkward, subject, own, imagine, give, ground
Harold Bindloss, Wyndham's Pal. Nguồn: Project Gutenberg #39349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unaware that she was creating an awkward situation, Mrs. Dillon gushingly introduced the two.
Từ trong câu: gushingly, unaware, create, awkward, situation, mr, introduce
Joan Clark, Penny Nichols and the Black Imp. Nguồn: Project Gutenberg #33382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fred, on his part, was reflecting that the awkward position in which he had placed her would not confine or chafe her long.
Từ trong câu: reflect, position, confine, awkward, part, place, long
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awkward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awkward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awkward trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awkward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awkward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awkward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awkward: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.