Câu tiếng Anh có từ “awkward”
262 câu thật có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awkward nghĩa là vụng về. awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awkward
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This should feel awkward at first as this sound is very unique to Caucasian languages.
Từ trong câu: awkward, feel, first, sound, unique, language
«Chechen/Alphabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140168 (bản sửa đổi 3339874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an awkward rule, too, which it is as well a stranger should know.
Từ trong câu: awkward, stranger, rule, well, know
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Madame Olenska had not spoken of his visit it might seem awkward that he should.
Từ trong câu: awkward, madame, speak, visit, seem
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tent was rolled into an awkward bundle three times as large as it should have been.
Từ trong câu: bundle, awkward, tent, roll, time, large
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There might, I said, be awkward moments, but I had no doubt that I should be able to meet them with a flawless tact.
Từ trong câu: flawless, awkward, moment, doubt, able, meet, tact
Harry Leon Wilson, Ruggles of Red Gap. Nguồn: Project Gutenberg #9151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to take advantage of the natural movement in making finger impressions, the hand should be rotated from the awkward to the easy position.
Từ trong câu: rotate, awkward, order, take, advantage, natural, movement, make
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awkward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awkward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awkward trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awkward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awkward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awkward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awkward: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.