Câu tiếng Anh có từ “awkward”
175 câu thật có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awkward nghĩa là vụng về. awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awkward
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is awkward to be relegated to the angelic class, and to feel that one does not fit.
Từ trong câu: relegate, awkward, class, feel, fit
Agnes Repplier, Points of friction. Nguồn: Project Gutenberg #72490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was all that I knew of her, and it was sufficient for me to dread appearing awkward or provincial.
Từ trong câu: provincial, awkward, dread, know, sufficient, appear
George Sand, The Naiad: A ghost story. Nguồn: Project Gutenberg #69312. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it makes it infernally awkward Torrington’s coming here just now.
Từ trong câu: infernally, make, awkward, come, now
George A. Birmingham, Priscilla's Spies. Nguồn: Project Gutenberg #21394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wrote to him in her awkward hand with gauche, conventional descriptions of the scenery amid which she was living.
Từ trong câu: gauche, write, awkward, hand, conventional, description, scenery, amid
Gilbert Cannan, Old Mole Being the Surprising Adventures in England of Herbert Jocelyn Beenham, M.A., Sometime Sixth-Form Master at Thrigsby Grammar School in the County of Lancaster. Nguồn: Project Gutenberg #43423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must have appeared constrained and awkward; for I have a half recollection of muttering some indistinct answer.
Từ trong câu: constrained, appear, constrain, awkward, half, recollection, mutter, answer
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because the topography is drawn from these points, awkward dips can occur if there are not enough points.
Từ trong câu: topography, because, draw, point, awkward, dip, occur, enough
«Revit User's Manual/Site Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97037 (bản sửa đổi 1872218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng awkward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awkward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awkward trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awkward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awkward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awkward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awkward: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.