Câu tiếng Anh có từ “awkward”
295 câu thật có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awkward nghĩa là vụng về. awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awkward
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The merest awkward country girl, without style, or elegance, and almost without beauty.
Từ trong câu: awkward, mere, country, girl, style, elegance, almost, beauty
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first time you play a game, you may feel awkward or have the lowest score.
Từ trong câu: awkward, first, time, play, game, feel, low, score
«Personal Financial Planning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Awkward, hackneyed, blundering notes of acknowledgment, they lacked even the merest suggestion of salesmanship.
Từ trong câu: salesmanship, awkward, note, acknowledgment, lack, even, mere, suggestion
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His carriage was awkward and characterless, his expression listless, his face worn and wasted, not by passion but by the most arduous mental labour.
Từ trong câu: arduous, carriage, awkward, expression, face, wear, waste, passion
Georg Brandes, Main Currents in Nineteenth Century Literature - 6. Young Germany. Nguồn: Project Gutenberg #48042. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Dickon did not feel the least shy or awkward.
Từ trong câu: shy, feel, least, awkward
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What! say it was all for the best for him, like an awkward booby, to fall sprawling in the dirt, thereby making himself a laughing-stock to that beautiful, angelic creature?
Từ trong câu: sprawl, best, like, awkward, fall, dirt, thereby, make
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A meeting promised to be awkward, and he therefore stepped into the hollow of the nearest shock, and sat down.
Từ trong câu: shock, hollow, meet, promise, awkward, therefore, step, near
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awkward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awkward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awkward trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awkward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awkward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awkward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awkward: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.