Câu tiếng Anh có từ “awkward”
226 câu thật có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awkward nghĩa là vụng về. awkward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing inconvenience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awkward
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But just before she reached the landing Miss Amelia came out of the door and closed it behind her, and stood before it, looking nervous and awkward.
Từ trong câu: landing, awkward, reach, land, miss, come, out, door
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awkward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awkward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awkward trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ awkward hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awkward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awkward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awkward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awkward: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.