gushingly
trạng từC1gushingly nghĩa là tuôn trào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gushingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gushing manner.
Các nét nghĩa của từ gushingly
- 1
trạng từC1
in a gushing manner
một cách tuôn chảydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về gushingly
gushingly nghĩa là gì?
gushingly nghĩa là tuôn trào (bản dịch máy, chưa biên tập). gushingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gushing manner.
gushingly được dùng trong câu như thế nào?
This is the period when outsiders cry gushingly to an invalid's relations, "How happy you must be!" (George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gushingly, mã đối chiếu EV-BA17394B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng