Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gushingly

trạng từC1

gushingly nghĩa là tuôn trào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gushingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gushing manner.

Các nét nghĩa của từ gushingly

  1. 1

    trạng từC1

    in a gushing manner

    một cách tuôn chảydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về gushingly

gushingly nghĩa là gì?

gushingly nghĩa là tuôn trào (bản dịch máy, chưa biên tập). gushingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gushing manner.

gushingly được dùng trong câu như thế nào?

This is the period when outsiders cry gushingly to an invalid's relations, "How happy you must be!" (George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gushingly, mã đối chiếu EV-BA17394B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gushingly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gushingly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is the period when outsiders cry gushingly to an invalid's relations, "How happy you must be!"

Đây là giai đoạn mà những người ngoài cuộc khóc òa trước những người thân của người tàn tật: “Bạn phải hạnh phúc biết bao!”dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What a nice boy Quintin is, and so handsome," began Miss Chancellor, gushingly.

“Quintin thật là một cậu bé dễ thương và đẹp trai quá,” cô Chancellor bắt đầu vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, Not Without Thorns. Nguồn: Project Gutenberg #43106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Blushingly and gushingly they told her of their own loves, and they showed her their lovers, or pictures of those gentlemen.
John Habberton, Little Guzzy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #67985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Society journals gushingly described their excellent taste--in the matter of dress.
Douglas Morey Ford, A time of terror. Nguồn: Project Gutenberg #75548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Dear Mrs. Tregonell," said Mopsy, gushingly, "have you made up your mind what to wear?"
M. E. Braddon, Mount Royal: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, isn't the statue just too lovely for anything," gushingly remarked one of them, with startling originality; "it's so noble and--.

“Ồ, chẳng phải bức tượng quá đáng yêu để có thể dùng được bất cứ thứ gì sao,” một người trong số họ hào hứng nhận xét với sự độc đáo đáng ngạc nhiên; "nó thật cao quý và--.dịch máy, chưa biên tập

Arlo Bates, The Philistines. Nguồn: Project Gutenberg #8570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Blushingly and gushingly they told her of their own loves, and they showed her their lovers, or pictures of those gentlemen.
John Habberton, Romance of California Life Illustrated by Pacific Slope Stories, Thrilling, Pathetic and Humorous. Nguồn: Project Gutenberg #13832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I am so glad to hear it,” said the tutor gushingly.
Horatio, Jr. Alger, Bernard Brooks' Adventures: The Experience of a Plucky Boy. Nguồn: Project Gutenberg #45022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When anybody could get hold of a stranger, hitherto in happy ignorance, he thought himself in luck, and went gushingly into all the details.
Henry, Mrs. Wood, The Red Court Farm: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Your own beautiful self is beyond all gold," said Gus gushingly.
Edward Payson Roe, What Can She Do?. Nguồn: Project Gutenberg #6090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Your new suggestion,’ he exclaims gushingly in this curious epistle, ‘of our joining you at Hurst is divine.
John Cordy Jeaffreson, The Real Shelley. New Views of the Poet's Life. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'May I ask a favour?' said Mr. Lawrence gushingly, laying his hand upon Peter's shoulder.
S. Macnaughtan, Peter and Jane; Or, The Missing Heir. Nguồn: Project Gutenberg #26044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB