Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “athletic”

224 câu thật có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: athletic nghĩa là thể thao. athletic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or befitting athletics or athletes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ athletic

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It may mean someone who is known for the promotion of sport or athletic activities.

    Từ trong câu: athletic, promotion, mean, someone, know, sport, activity

    «Sportsperson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356513 (bản sửa đổi 10891079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And it has happened that one may be a Rhodes Scholar without being particularly athletic.

    Từ trong câu: athletic, scholar, happen, particularly

    R. F. Scholz, Oxford and the Rhodes Scholarships. Nguồn: Project Gutenberg #70621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alone, he might hope to survive for years; for he was a strong, athletic man.

    Từ trong câu: survive, athletic, alone, hope, year, strong, man

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What athletics may achieve without the hindrance of intercollegiate games and business motives is suggested by the experience of Reed College.

    Từ trong câu: hindrance, athletic, achieve, game, business, motive, suggest, experience

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Athletics also run up the highest score of the league's season when they compounded twenty-four runs against Detroit In May.

    Từ trong câu: athletics, athletic, run, up, high, score, season, compound

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for a muscular, athletic individual the wearing of this apparatus may prove vexatious and disappointing.

    Từ trong câu: disappointing, muscular, athletic, individual, wear, prove, disappoint

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may know a lot about athletics," said the Incubus, turning to me, "but--it's the girls he knows so little about.

    Từ trong câu: lot, athletics, athletic, turning, know, turn, girl, little

    Berta Ruck, The girls at his billet. Nguồn: Project Gutenberg #76419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He delighted, it seems to me, in what we might call intellectual athletics.

    Từ trong câu: athletics, delight, seem, call, intellectual, athletic

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, people may feel euphoric for a short time after orgasm, when in love, or after a very important athletic achievement.

    Từ trong câu: euphoric, example, people, feel, short, time, love, important

    «Euphoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213349 (bản sửa đổi 10799533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng athletic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
athletic sports267 lần
women's athletic192 lần
athletic championships103 lần
athletic exercises200 lần
collegiate athletic58 lần
athletic competitions41 lần
athletic association140 lần
athletic teams76 lần
athletic competition79 lần
athletic contests31 lần
athletic coaching28 lần
oakland athletic25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletic trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ athletic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletic: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.