Câu tiếng Anh có từ “athletic”
218 câu thật có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletic nghĩa là thể thao. athletic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or befitting athletics or athletes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has staged several other sports events including athletics meetings and international hockey matches.
Từ trong câu: athletic, stage, several, sport, event, include, meet, international
«Portman Road», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100841 (bản sửa đổi 11013170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shot put is an athletics sport where people try to "put" a heavy weighted ball as far as they can.
Từ trong câu: athletic, shot, put, sport, people, try, heavy, weight
«Shot put», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9697 (bản sửa đổi 9696856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Greeks were famous athletes, and as long as their athletic training had a normal place in their lives, it was a good thing.
Từ trong câu: athlete, athletic, famous, long, train, normal, place, life
Frederick Houk, 1871-1957 [Editor] Law, Modern Essays and Stories A book to awaken appreciation of modern prose, and to develop ability and originality in writing. Nguồn: Project Gutenberg #66831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this year chess, baseball, cricket and track and field athletics became part of the club.
Từ trong câu: baseball, cricket, chess, year, track, field, athletic, become
«Werder Bremen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44828 (bản sửa đổi 10742195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng athletic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| athletic sports | 267 lần |
| women's athletic | 192 lần |
| athletic championships | 103 lần |
| athletic exercises | 200 lần |
| collegiate athletic | 58 lần |
| athletic competitions | 41 lần |
| athletic association | 140 lần |
| athletic teams | 76 lần |
| athletic competition | 79 lần |
| athletic contests | 31 lần |
| athletic coaching | 28 lần |
| oakland athletic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletic trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletic: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.