Câu tiếng Anh có từ “athletic”
224 câu thật có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletic nghĩa là thể thao. athletic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or befitting athletics or athletes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He believed that college boys should indulge in athletics, but that they should do it with their fingers crossed.
Từ trong câu: athletics, athletic, believe, college, boy, indulge, finger, cross
George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'If athletics are not a good thing, they ought to be abolished.
Từ trong câu: abolish, athletics, athletic, good, thing, ought
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But, Deane, the Athletic Association is perfectly able to stand the expense, and it’s only fair that it should.
Từ trong câu: expense, association, athletic, perfectly, able, stand, fair
Ralph Henry Barbour, The Fighting Scrub. Nguồn: Project Gutenberg #73435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All games and sports and athletics for the young should therefore make for refinement and esthetic development.
Từ trong câu: athletics, game, sport, athletic, young, therefore, make, aesthetic
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cared more for athletics, and—there is no reason I should not confess it—more for billiards.
Từ trong câu: billiards, confess, athletics, athletic, reason, care
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We believe that Gridley prominence in athletics should be fostered in every way, and we know that real athletics cost money---a lot of it!
Chúng tôi tin rằng sự nổi bật của Gridley trong môn điền kinh cần được phát huy bằng mọi cách và chúng tôi biết rằng môn điền kinh thực sự tốn rất nhiều tiền---rất nhiều!
Từ trong câu: athletics, believe, prominence, athletic, foster, every, way, know
H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The question is pertinent whether schools and colleges should promote athletics as business.
Từ trong câu: pertinent, question, whether, school, college, promote, athletic, business
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng athletic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| athletic sports | 267 lần |
| women's athletic | 192 lần |
| athletic championships | 103 lần |
| athletic exercises | 200 lần |
| collegiate athletic | 58 lần |
| athletic competitions | 41 lần |
| athletic association | 140 lần |
| athletic teams | 76 lần |
| athletic competition | 79 lần |
| athletic contests | 31 lần |
| athletic coaching | 28 lần |
| oakland athletic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletic trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletic: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.