Câu tiếng Anh có từ “athletic”
220 câu thật có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletic nghĩa là thể thao. athletic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or befitting athletics or athletes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The athletic teams of the university are called the Vandals.
Từ trong câu: vandal, athletic, team, university, call
«University of Idaho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284486 (bản sửa đổi 10701826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For agility of person, and dexterity in every athletic exercise, he had rarely met with a competitor.
Từ trong câu: agility, competitor, athletic, person, every, exercise, rarely, meet
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Around the curve is the ARMORY (L) where athletic and social events and weekly convocations are held.
Từ trong câu: armory, around, curve, athletic, social, event, weekly, hold
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The discovered Clements had met with athletic director Bob Hitch, and agreed that the payments had to continue.
Từ trong câu: hitch, discover, meet, athletic, director, agree, payment, continue
«Bill Clements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312689 (bản sửa đổi 9798870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Could there be a more abject sacrifice of the educational purposes of athletics?
Từ trong câu: abject, sacrifice, educational, purpose, athletic
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng athletic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| athletic sports | 267 lần |
| women's athletic | 192 lần |
| athletic championships | 103 lần |
| athletic exercises | 200 lần |
| collegiate athletic | 58 lần |
| athletic competitions | 41 lần |
| athletic association | 140 lần |
| athletic teams | 76 lần |
| athletic competition | 79 lần |
| athletic contests | 31 lần |
| athletic coaching | 28 lần |
| oakland athletic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletic trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletic: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.