Câu tiếng Anh có từ “athletic”
224 câu thật có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletic nghĩa là thể thao. athletic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or befitting athletics or athletes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is sponsored by athletics associations (groups that help organize sports).
Từ trong câu: athletic, sponsor, association, group, help, organize, sport
«Women's basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41755 (bản sửa đổi 10627197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The illustration of the Great Wrestling Amphitheatre at Yeddo conveys a fair idea of the estimation in which athletic games are held by the Japanese.
Từ trong câu: athletic, illustration, great, convey, fair, idea, estimation, game
J. M. W. Silver, Sketches of Japanese Manners and Customs. Nguồn: Project Gutenberg #13051. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What athletics may achieve without the hindrance of intercollegiate games and business motives is suggested by the experience of Reed College.
Từ trong câu: hindrance, athletic, achieve, game, business, motive, suggest, experience
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was approved by the chairman of the Dutch athletics association who was present.
Từ trong câu: chairman, approve, athletic, association, present
«1923 Twente–Westphalia athletics competition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945443 (bản sửa đổi 10021981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the objectionable motives themselves can be eliminated by one act--the abolition of intercollegiate athletics.
Từ trong câu: eliminate, motive, themselves, act, athletic
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To what an illogical position we are driven by our fetish worship of college 'amateur athletics'!
Từ trong câu: illogical, amateur, position, drive, worship, college, athletic
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many cases, even after-school time was set by scheduled activities (such as athletics) and by nightly homework that was due the next day.
Từ trong câu: homework, many, case, even, school, time, set, schedule
«Time Management in College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng athletic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| athletic sports | 267 lần |
| women's athletic | 192 lần |
| athletic championships | 103 lần |
| athletic exercises | 200 lần |
| collegiate athletic | 58 lần |
| athletic competitions | 41 lần |
| athletic association | 140 lần |
| athletic teams | 76 lần |
| athletic competition | 79 lần |
| athletic contests | 31 lần |
| athletic coaching | 28 lần |
| oakland athletic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletic trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletic: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.