Câu tiếng Anh có từ “athletic”
224 câu thật có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletic nghĩa là thể thao. athletic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or befitting athletics or athletes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Her athletic career is at the highest it has ever been.
Từ trong câu: athletic, career, high, ever
«Motivation and emotion/Book/2021/Physical activity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276413 (bản sửa đổi 2342507). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was one of the earliest international female athletics competitions.
Từ trong câu: athletic, early, international, female, competition
«1923 Twente–Westphalia athletics competition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945443 (bản sửa đổi 10021981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Athletics also run up the highest score of the league's season when they compounded twenty-four runs against Detroit In May.
Từ trong câu: athletics, athletic, run, up, high, score, season, compound
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within the park is the stadium, the largest athletic field of its kind in America, thirty acres in all, seating sixty thousand spectators.
Từ trong câu: stadium, park, large, athletic, field, kind, thirty, acre
Beatrice Larned Massey, It might have been worse. Nguồn: Project Gutenberg #71685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Association football, handball, athletics, boxing, martial arts, volleyball and basketball are the most popular sports in the country.
Từ trong câu: volleyball, handball, association, football, athletic, box, art, basketball
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Algeria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419161 (bản sửa đổi 3744720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Old Chief Bender, the Indian pitcher who used to be with the Athletics, was one of the best signal stealers in the business.
Từ trong câu: athletics, old, chief, use, athletic, best, signal, business
Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This incredible feat is widely considered one of the most amazing athletic achievements of all time.
Từ trong câu: feat, incredible, widely, consider, amaze, athletic, achievement, time
«Jesse Owens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303125 (bản sửa đổi 10236628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng athletic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| athletic sports | 267 lần |
| women's athletic | 192 lần |
| athletic championships | 103 lần |
| athletic exercises | 200 lần |
| collegiate athletic | 58 lần |
| athletic competitions | 41 lần |
| athletic association | 140 lần |
| athletic teams | 76 lần |
| athletic competition | 79 lần |
| athletic contests | 31 lần |
| athletic coaching | 28 lần |
| oakland athletic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletic trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ athletic hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletic: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.