Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astray”

111 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astray

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • There was great danger that Jewish minds might be led astray, as in fact some were.

    Từ trong câu: astray, great, danger, mind, lead, fact

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colour may be different but the charts are not astray away from the cultural dress.

    Từ trong câu: astray, color, different, chart, away, cultural, dress

    «Tanchangya/Dress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362380 (bản sửa đổi 2971969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then Ralph called again, that his brother might not go astray.

    Từ trong câu: astray, call, again, brother, go

    Edward Stratemeyer, For the Liberty of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #22186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When men, fearing to measure themselves, seek the judgment of their fellows, adulation or affection may lead astray.

    Từ trong câu: astray, man, fear, measure, themselves, seek, judgment, fellow

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She might have said forty-five without going much astray.

    Từ trong câu: astray, forty, five, go, much

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. I (of VI), "Venetian Years" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39301. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or else, he may spend it in visiting the sick, instructing the ignorant, and recovering such as are gone astray.

    Từ trong câu: astray, instruct, else, spend, visit, sick, ignorant, recover

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Passion drinks its glow from the rays of the sun; it may lead us safely, or drive us far astray!

    Từ trong câu: astray, glow, passion, drink, ray, sun, lead, safely

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps some persons may be led astray; there is no battle without wounds; but he who fighteth faithfully shall be crowned.

    Từ trong câu: astray, perhaps, person, lead, battle, wound, faithfully

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bourrienne, or his editor, may well have confused the date of his interviews, but he will not be found much astray on many points.

    Từ trong câu: confused, astray, editor, confuse, well, date, interview, find

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
led astray953 lần
gone astray658 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.