E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astray”

90 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astray

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Passions that come first are often treacherous and lead us astray.

    Từ trong câu: astray, treacherous, passion, come, first, often, lead

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps we have been led astray by a misdefinition of Stoicism.

    Từ trong câu: stoicism, astray, perhaps, lead

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/King Lear in Its Own Time: The Difference that Death Makes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475120 (bản sửa đổi 4638816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, when transparency and accountability are placed in powerful hands, a society can become astray.

    Từ trong câu: accountability, however, transparency, place, powerful, hand, society, become

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Transparency and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270166 (bản sửa đổi 4351759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He soared above the trifling amusements that so often lead boys and youth astray and prepare them for a useless, often an ignominious existence.

    Từ trong câu: ignominious, soar, above, trifle, amusement, often, lead, boy

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
led astray953 lần
gone astray658 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.