E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astray”

88 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astray

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Here, I venture to think, many of the writers on this subject have gone astray; for the whole question changes.

    Từ trong câu: astray, venture, think, many, writer, subject, go, whole

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Passion drinks its glow from the rays of the sun; it may lead us safely, or drive us far astray!

    Từ trong câu: astray, glow, passion, drink, ray, sun, lead, safely

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great pains were taken to prevent the men from going astray in the dark when passing through the dense forests.

    Từ trong câu: astray, great, pain, take, prevent, man, go, dark

    Arthur Griffiths, German and Austrian Prisons Prisons of Prussia, Bavaria, Saxony and Austria-Hungary; the Fortresses of Magdeburg and Spielberg. Nguồn: Project Gutenberg #51065. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unfortunately their trunks went astray in some way and Dab returned with the wagon empty, except for the baby carriage.

    Từ trong câu: astray, unfortunately, trunk, go, way, return, wagon, empty

    Elizabeth W. Allston Pringle, A Woman Rice Planter. Nguồn: Project Gutenberg #57744. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
led astray953 lần
gone astray658 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.