Câu tiếng Anh có từ “astray”
111 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astray
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
How the latter came to be led astray from the old traditions one cannot understand.
Từ trong câu: astray, latter, come, lead, old, tradition, can, understand
«The Rowers of Vanity Fair/Stuart DCR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145461 (bản sửa đổi 3569237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"They were shed for one who had gone astray Ere the Shepherd could bring him back."
Từ trong câu: astray, shed, go, bring, back
Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That letter could have gone astray without in the least compromising the woman who wrote it.
Từ trong câu: astray, letter, go, least, compromise, woman, write
Vicente Blasco Ibáñez, The Blood of the Arena. Nguồn: Project Gutenberg #33799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This could not be the road; she must have gone entirely astray.
Từ trong câu: astray, road, go, entirely
Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Local dialects can lead the local historian astray, as with 'Watermillock' beside Ullswater in the Lake District.
Từ trong câu: astray, local, dialect, lead, historian, beside, lake, district
«A Researcher's Guide to Local History Terminology/Researching local history», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132913 (bản sửa đổi 4669625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With this method there is no possibility of it going astray- as crimp on ends can and do.
Từ trong câu: astray, method, possibility, go, end
«Bicycles/Cable ends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45968 (bản sửa đổi 3167696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am selling the book so cheaply that I cannot afford to have any copies go astray in the mails.
Từ trong câu: astray, sell, book, can, afford, copy, go, mail
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our excellent "Guide-Michelin" had for the moment gone astray in the tool-box, and there was nothing else we could trust.
Từ trong câu: astray, excellent, guide, moment, go, tool, box, nothing
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Use your intuitions and common sense, but remember that these can sometimes lead you astray.
Từ trong câu: intuition, use, common, sense, remember, sometimes, lead, astray
«Writing Philosophy Papers», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
However, when transparency and accountability are placed in powerful hands, a society can become astray.
Từ trong câu: accountability, however, transparency, place, powerful, hand, society, become
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Transparency and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270166 (bản sửa đổi 4351759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng astray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| led astray | 953 lần |
| gone astray | 658 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.