Câu tiếng Anh có từ “astray”
88 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astray
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She who will run astray under one set of circumstances, would probably have run astray under any.
Từ trong câu: astray, run, set, circumstance, probably
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many will come in my name claiming ‘I am the Christ’ and they will lead many astray.
Từ trong câu: astray, many, come, name, claim, lead
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219812 (bản sửa đổi 4375210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are not only weak but wicked; and they will lead you most lamentably astray.
Từ trong câu: wicked, astray, weak, lead
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bourrienne, or his editor, may well have confused the date of his interviews, but he will not be found much astray on many points.
Từ trong câu: confused, astray, editor, confuse, well, date, interview, find
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| led astray | 953 lần |
| gone astray | 658 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.