Câu tiếng Anh có từ “astray”
111 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astray
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was great danger that Jewish minds might be led astray, as in fact some were.
Từ trong câu: astray, great, danger, mind, lead, fact
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With this method there is no possibility of it going astray- as crimp on ends can and do.
Từ trong câu: astray, method, possibility, go, end
«Bicycles/Cable ends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45968 (bản sửa đổi 3167696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the order is properly routed and entered, there is very little chance for shipments to go astray.
Từ trong câu: astray, order, properly, enter, little, chance, shipment, go
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps some persons may be led astray; there is no battle without wounds; but he who fighteth faithfully shall be crowned.
Từ trong câu: astray, perhaps, person, lead, battle, wound, faithfully
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our excellent "Guide-Michelin" had for the moment gone astray in the tool-box, and there was nothing else we could trust.
Từ trong câu: astray, excellent, guide, moment, go, tool, box, nothing
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Are you sure," she once timidly whispered to me, "are you very sure, Mr. ------, that there is no danger of being led astray?
Từ trong câu: astray, sure, once, whisper, mr, danger, lead
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are crooked paths, paths in which men go astray, paths that lead to death and damnation, but take heed of all those.
Từ trong câu: astray, path, man, go, lead, death, take
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| led astray | 953 lần |
| gone astray | 658 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.