Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astray”

111 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astray

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

    Từ hay đi cùng astray

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    led astray953 lần
    gone astray658 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
    Kho câu có 111 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.