Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astray”

111 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astray

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This could not be the road; she must have gone entirely astray.

    Từ trong câu: astray, road, go, entirely

    Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should have felt quite astray doing the work if I had to write with a pen....

    Từ trong câu: astray, feel, quite, do, work, write, pen

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Humanity must remain steadfast, as they are repeatedly tempted and led astray by Satan, also known as Iblis.

    Từ trong câu: astray, humanity, remain, repeatedly, tempt, lead, know

    «The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 02», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308166 (bản sửa đổi 2763692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By the hunter you must understand him who made man to go astray and seeks after him to devour him.

    Từ trong câu: astray, hunter, understand, make, man, go, seek

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He insisted that our thinking had gone astray and that much that people took for granted had to be reconsidered.

    Từ trong câu: astray, insist, think, go, much, people, take, grant

    «Existential Psychotherapy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123970 (bản sửa đổi 4385040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My whole outfit of that sort of thing went astray or was stolen at some station or other--the first part of the week--I think it must have been Leeds.”

    Từ trong câu: astray, outfit, steal, whole, sort, thing, go, station

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when disentangling the riddles of local history, we must not be led astray with obvious explanations.

    Từ trong câu: riddle, astray, local, history, lead, obvious, explanation

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must be both strong and wise; for I am all astray, and need your counsel.

    Từ trong câu: wise, counsel, astray, strong, need

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The idea of this antithesis must, in fact, have led Buffon's mind astray, as he was often more fond of figure than fact.

    Từ trong câu: antithesis, idea, fact, lead, mind, astray, often, fond

    Louis Figuier, Reptiles and Birds A Popular Account of Their Various Orders, With a Description of the Habits and Economy of the Most Interesting. Nguồn: Project Gutenberg #45873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
led astray953 lần
gone astray658 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.